折衝
chiết xung
Hán Việt: chiết xung · Pinyin: zhé chōng
Tổng quan
đánh và thắng địch: kiềm chế để giành thắng lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh và thắng địch: kiềm chế để giành thắng lợi
- Cihui 書 đánh và thắng địch; kiềm chế để giành thắng lợi。制敵取勝。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打退敵人攻城的戰車。指拒敵取勝。漢.桓寬《鹽鐵論.本議》:「善師者不陣;修之于廟堂而折衝還師。」《三國演義》第二二回:「幕府奉漢威靈,折衝宇宙。」後多用在國際間的外交談判。
Eng
- Cihui 折衝 héchōng* v. <wr.> repulse/subdue (the enemy)
ja
- JMdict negotiation