折變

zhé biàn chiết biến

Hán Việt: chiết biến · Pinyin: zhé biàn

Tổng quan

bán đi thứ gì đó

Cấu tạo: (chiết) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán đi thứ gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.根據價值,以等價之一物抵他物。《宋史.卷一七四.食貨志上二》:「其入有常物,而一時所須則變而取之,使其輕重相當,謂之『折變』。」 2.物品以較低的價錢變賣,以求在短期內換取現金。《紅樓夢》第一○○回:「原打量將當鋪折變給人,備銀贖罪。」也作「折賣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代谓所征实物以等价改征他物; 变卖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代谓所征实物以等价改征他物。 2.变卖。

Eng

  • CC-CEDICT to sell off sth
  • Cihui to sell off sth