折騰

zhē teng chiết đằng

Hán Việt: chiết đằng · Pinyin: zhē teng

Tổng quan

trằn trọc (ví dụ: mất ngủ) | lặp đi lặp lại điều gì | hành hạ ai đó | làm loạn | phung phí (thời gian, tiền bạc)

Cấu tạo: (chiết) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trằn trọc (ví dụ: mất ngủ) | lặp đi lặp lại điều gì | hành hạ ai đó | làm loạn | phung phí (thời gian, tiền bạc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.反覆、翻轉,引申有折磨之意。如:「他因為有心事,折騰了大半夜還睡不著覺。」 2.騷動、搗亂。《紅樓夢》第六二回:「若得不了一點子小事,便揚鈴打鼓的亂折騰起來,不成道理。」 3.揮霍。如:「他把百萬家當都折騰完了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翻来覆去;反覆捣弄来回折腾|折腾了半天,也没修好; 折磨这惭他折腾苦了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①翻来覆去;反覆捣弄来回折腾|折腾了半天,也没修好。②折磨这惭他折腾苦了。

Eng

  • CC-CEDICT to toss from side to side (e.g. sleeplessly)|to repeat sth over and over again|to torment sb|to play crazy|to squander (time, money)
  • Cihui to toss from side to side (e.g. sleeplessly); to repeat sth over and over again; to torment sb; to play crazy; to squander (time, money)