撫臨 fǔ lín · phủ lâm Hán Việt: phủ lâm · Pinyin: fǔ lín Tổng quan Cấu tạo: 撫 (phủ) + 臨 (lâm)Pinyinfǔ línHán Việtphủ lâmCấu tạo撫 + 臨 · phủ + lâm nghĩa thành phần: phủ + lâm Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 据有﹐统治; 谓出镇; 抚慰过问。Tân Hoa Tự Điển 1.据有﹐统治。 2.谓出镇。 3.抚慰过问。