抚安

fǔ ānphủ an

Hán Việt: phủ an · Pinyin: fǔ ān

Tổng quan

động viên; dẹp yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.安抚。安顿抚慰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安撫。唐.胡曾〈代高駢回雲南牒〉:「奉詔鎮壓三巴,撫安百姓,思敦禮樂,恥用干戈。」《三國演義》第一○回:「賈詡屢勸撫安百姓,結納賢豪。」

Cấu tạo: 撫 (phủ) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ về: động viên/dẹp yên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.安抚。安顿抚慰。

Từ liên quan

Gần nghĩa

安𢚸 · 安𪪈 · 安世 · 安丘 · 安义 · 安乐 · 安乡 · 安于