撫平
phủ bình
Hán Việt: phủ bình · Pinyin: fǔ píng
Tổng quan
làm phẳng | vuốt phẳng | xóa nếp nhăn | (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần) | chữa lành (vết sẹo)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm phẳng | vuốt phẳng | xóa nếp nhăn | (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần) | chữa lành (vết sẹo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安撫而使其平復。如:「經理努力找尋補救措施,以撫平新政策對員工的衝擊。」
Eng
- CC-CEDICT to flatten; to smooth down; to unwrinkle|(fig.) to soothe (emotional wounds); to heal (scars)
- Cihui to flatten; to smooth down; to unwrinkle; (fig.) to soothe (emotional wounds); to heal (scars)