抚弄
phủ lộng
Hán Việt: phủ lộng · Pinyin: fǔ nòng
Tổng quan
vuốt ve; âu yếm
1.拨弄﹐弹奏。 2.抚摩摆弄。
把玩逗弄。如:「她依在窗旁,低頭撫弄頭髮,不知在想些什麼?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vuốt ve
- VietPhrases vỗ về chơi đùa
- Tần suất từ tiếng cục cục (gà mái gọi con), tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người), cục cục (gà mái), tặc lưỡi, chặc lưỡi (người), (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm, (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp, đặt vào ngàm, (từ lóng) đồ ăn, thức ăn, sự day day, sự lắc nhẹ (cằm), sự ném, sự liệng, sự quăng, (thông tục) sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi, (số nhiều) trò chơi đáo lỗ, day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm), ném, liệng, quăng, vứt, bỏ phí, lãng phí, tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát), bỏ, thôi, (từ lóng) thôi đi, (xem) hand, vênh vênh, váo váo, ngạo…
- Biên soạn v. stroke; fondle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把玩逗弄。如:「她依在窗旁,低頭撫弄頭髮,不知在想些什麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.拨弄﹐弹奏。 2.抚摩摆弄。
- Kaggle Zh-Vi chuck
Eng
- Cihui 撫弄 ǔnòng* v. stroke; fondle
- Tần suất từ v. stroke; fondle