抚心

fǔ xīnphủ tâm

Hán Việt: phủ tâm · Pinyin: fǔ xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓收敛心神。 2.抚摸胸口。表示感叹。 3.抚摸胸口。表示反省自问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

撫胸以示悲恨。三國魏.曹植〈贈白馬王彪〉詩:「感物傷我懷,撫心長太息。」

Cấu tạo: 撫 (phủ) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 撫心 fǔxīn v.o. comfort

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓收敛心神。 2.抚摸胸口。表示感叹。 3.抚摸胸口。表示反省自问。

Eng

  • Cihui 撫心 fǔxīn v.o. comfort
  • Tần suất từ 撫心 fǔxīn v.o. comfort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扪心