撫摩

fǔ mó phủ ma

Hán Việt: phủ ma · Pinyin: fǔ mó

Tổng quan

vuốt ve | xoa

Cấu tạo: (phủ) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vuốt ve | xoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用手摩娑。如:「他撫摩良久,無限感慨。」 2.撫循安慰。《老殘遊記》第一三回:「父母養他的時候,不知費了幾多的精神,歷了無窮的辛苦,淘氣碰破了塊皮還要撫摩。」 3.引申為安定、救濟。宋.尤袤〈淮民謠〉:「撫摩力不給,將奈此擾何!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手轻轻按着并来回移动妈妈~女儿的头发。

Eng

  • CC-CEDICT to stroke|to caress
  • Cihui to stroke; to caress