拋費
phao phí
Hán Việt: phao phí · Pinyin: pāo fèi
Tổng quan
lãng phí | phung phí
Nghĩa
Việt
- Cihui lãng phí | phung phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 浪費、蹧蹋。如:「物資就這麼白白地被拋費了,真是可惜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抛撒,糟蹋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.抛撒,糟蹋。
Eng
- CC-CEDICT to waste|to squander
- Cihui to waste; to squander