拋錨

pāo máo phao miêu

Hán Việt: phao miêu · Pinyin: pāo máo

Tổng quan

thả neo | (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng

Cấu tạo: (phao) + (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thả neo | (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將錨投入水中,使船停泊。 2.車輛發生故障,無法行駛。如:「前方一輛卡車拋錨,導致後方車流回堵。」 3.比喻進行中的事情因故停止。如:「前兩天還在做這事呢,怎麼突然拋錨?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把铁锚投入水底,使船停稳。也指汽车等中途发生故障而停止行驶船已到岸抛锚|汽车在山道上抛锚了。

Eng

  • CC-CEDICT to drop anchor|(fig.) (of a car etc) to break down
  • Cihui to drop anchor; (fig.) (of a car etc) to break down