錨
miêu
Hán Việt: miêu · Pinyin: máo
Tổng quan
mỏ neo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máo |
|---|---|
| Hán Việt | miêu |
| Quảng Đông | maau4 |
| Mân Nam | bâ |
| Nhật Bản | IKARI |
| Hàn Quốc | 묘 |
| Chú âm | ㄇㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mau |
| Phản thiết | 武瀌切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái mỏ neo để cắm thuyền tàu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鐵製的停船器具。一端有兩個或兩個以上的鉤爪,另一端上有鐵鍊相連在船上。拋到水中或岸上,可以使船停泊不動。
Eng
- CC-CEDICT anchor
ja
- JMdict anchor
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音集韻】武瀌切,音苗。【玉篇】器也。【焦竑·俗書刊誤】船上鐵猫曰錨。或曰𨭈錨同。卽今船首尾四角叉,用鐵索貫之,投水中,使船不動搖者。俗讀若茅。茅苗音別,其用一也。 考證:〔【焦竑·俗書刊誤】卽今船首尾四角乂〕 謹照原文四角乂改四角叉。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨭈 · 锚 · 锚 · 锚