摳腳

kōu jiǎo khu cước

Hán Việt: khu cước · Pinyin: kōu jiǎo

Tổng quan

gãi chân | (nghĩa bóng) keo kiệt | (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)

Cấu tạo: (khu) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gãi chân | (nghĩa bóng) keo kiệt | (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT to scratch one's foot|(fig.) to be stingy|(slang) (of a celebrity) to twiddle one's thumbs (i.e. not release any new material etc)
  • Cihui to scratch one's foot/(fig.) to be stingy/(slang) (of a celebrity) to twiddle one's thumbs (i.e. not release any new material etc)