kōu khu

Hán Việt: khu · Pinyin: kōu

Tổng quan

đào móc cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn) chạm khắc cắt nghiên cứu tỉ mỉ keo kiệt bủn xỉn vén lên (đặc biệt là vạt áo)

摳唆 · 摳搜 · 摳摟 · 摳索 · 摳衣 · 摳裳 · 摳請 · 摳謁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkōu
Hán Việtkhu
Quảng Đôngau1
Mân Namkha̍unnh
Nhật BảnHIROU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄡˉ
Hán ngữ Trung cổkhu
Baxter-Sagartkʰo
Hán ngữ Thượng cổkʰo
Phản thiết豈俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vén, xách. Như {khu y nhi xu} [摳衣而趨] vén áo mà chạy rảo. Dò lấy, mò thử.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khu khu y (vén gọn) [Eng: to roll up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xua xua đuổi [Eng: to drive away]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xô xô nhau [Eng: to jostle (someone) out]
  • Bảng Tra Chữ Nôm so so le, so sánh [Eng: unequal, rough alternate; to compare]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.提挈、撩起。《廣韻.平聲.虞韻》:「摳,褰裳也。」《禮記.曲禮上》:「毋踐屨,毋踖席,摳衣趨隅,必慎唯諾。」 2.探取。《列子.黃帝》:「以瓦摳者巧,以鉤摳者憚,以黃金摳者惛。」晉.張湛.注:「互有所投者,摳。」 3.捉拿、拘留。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「差官教放了孫婆,將孫小二摳住問俞良安在?」 4.用手指或指甲挖取。如:「不要摳鼻子!」《西遊記》第二回:「摳眼睛,捻鼻子。」 5.北平方言。指追究、深究。如:「他遇著問題,總喜好死摳!」 [形] 北平方言。指吝嗇。如:「他這人摳得很,一毛錢也不肯拿出來。」

Eng

  • CC-CEDICT to dig; to pick; to scratch (with a finger or sth pointed)|to carve; to cut|to study meticulously|stingy; miserly|to lift up (esp. the hem of a robe)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】口侯切【集韻】【韻會】墟侯切【正韻】驅侯切,𠀤音彄。【說文】繑也。一曰摳衣升堂。【廣韻】挈衣也。【禮·曲禮】摳衣趨隅。【註】摳,提也。 又探也。【列子·黃帝篇】以瓦摳者巧,以鉤摳者憚,以黃金摳者惛。【註】以手藏物,探而取之。 又【揚子·方言】摳,揄旋也。秦晉樹稼早成熟謂之旋,燕齊之閒謂之摳揄。【集韻】或作挎。 又【唐韻】豈俱切【集韻】【韻會】𧇾于切,𠀤音區。亦褰裳也。 又【集韻】於口切。與毆同。捶擊物也。

Thuyết Văn

繑也。 一曰摳衣。 从手。區聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按糸部曰。繑、絝紐也。與摳義絕遠。疑是矯字之譌。矢部曰。矯、柔箭箝也。摳之義爲矯枉。 各本下有𦫵堂二字。今依韵會刪正。攐篆下曰。摳衣也。然則此當云一曰攐衣。曲禮曰。摳衣趨隅。摳、提也。衣、裳也。論語注云。攝𪗋者、摳衣也。 口矦切。四部。

【摳】(khua) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: 口矦切 → khẩu + hầu Nghĩa: 繑 vậy。 Một thuyết khác: 摳衣。 từ thủ (tay)。區 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 抠 · 挎 · 抠 · 抠