抢上

thưởng thượng

Hán Việt: thưởng thượng

Tổng quan

xông về phía trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

急促的往前走。《儒林外史》第一回:「翟買辦搶上幾步,忙去敲門。」《文明小史》第三十五回:「做官的人從裡面走出來,街上突然來了一個西裝的少年,舉起手槍對準它便放,卻被這做官的搶上一步,一手擋住。」

Cấu tạo: 搶 (thưởng) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhanh chân
  • VietPhrases xông về phía trước
  • Biên soạn 搶上 iǎngshàng r.v. be the early bird

Eng

  • Cihui 搶上 iǎngshàng r.v. be the early bird

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交