抢亲
thưởng thân
Hán Việt: thưởng thân · Pinyin: qiǎng qīn
Tổng quan
cướp cô dâu; cưỡng hôn (tục lệ hôn nhân thời xưa)
1.旧指抢劫妇女成婚。 2.指由掠夺婚姻遗迹形成的某些边远地区的一种风俗。
Nghĩa
Việt
- Cihui tập tục cướp vợ
- Cihui bắt cóc cô dâu
- Tần suất từ cưỡng hôn
- Biên soạn 搶親 iǎngqīn v.o. take a woman for marriage by force ◆n. marriage ceremony in which the bridegroom pretends to kidnap his bride
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指抢劫妇女成婚。 2.指由掠夺婚姻遗迹形成的某些边远地区的一种风俗。
Eng
- Cihui marriage by capture; bride kidnapping
- Tần suất từ 搶親 iǎngqīn v.o. take a woman for marriage by force ◆n. marriage ceremony in which the bridegroom pretends to kidnap his bride