搶親
thưởng thân
Hán Việt: thưởng thân · Pinyin: qiǎng qīn
Tổng quan
tập tục cướp vợ | bắt cóc cô dâu
Nghĩa
Việt
- Cihui tập tục cướp vợ | bắt cóc cô dâu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指抢劫妇女成婚; 指由掠夺婚姻遗迹形成的某些边远地区的一种风俗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指抢劫妇女成婚。 2.指由掠夺婚姻遗迹形成的某些边远地区的一种风俗。
Eng
- CC-CEDICT marriage by capture|bride kidnapping
- Cihui marriage by capture; bride kidnapping