搶修
thưởng tu
Hán Việt: thưởng tu · Pinyin: qiǎng xiū
Tổng quan
sửa chữa khẩn trương | sửa chữa gấp
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa chữa khẩn trương | sửa chữa gấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以最快的速度做最緊急的修理。如:「這座大橋在此次風災嚴重受創,為早日通車,有關單位正全力搶修。」《清史稿.卷一二八.河渠志三》:「六年,巡撫李衛請將驟決不可緩待之工,先行搶修,隨後奏聞。『搶修』之名自此始。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赶时间突击修理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.赶时间突击修理。
Eng
- CC-CEDICT to repair in a rush|rush repairs
- Cihui to repair in a rush; rush repairs