搶工

qiǎng gōng thưởng công

Hán Việt: thưởng công · Pinyin: qiǎng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在工程建设中为保证或缩短工期而加快进度,突击施工。