搶戲

qiǎng xì thưởng hí

Hán Việt: thưởng hí · Pinyin: qiǎng xì

Tổng quan

(thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng

Cấu tạo: (thưởng) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演员演出时,不顾剧情要求,一味地突出自己:配角不能跟主角~。也说抢戏份儿。

Eng

  • Cihui 搶戲 iǎngxì* v.o. steal a show