搶白

qiǎng bái thưởng bạch

Hán Việt: thưởng bạch · Pinyin: qiǎng bái

Tổng quan

quở trách | khiển trách

Cấu tạo: (thưởng) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quở trách | khiển trách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 責備、嘲諷。元.王實甫《西廂記.第一本.第三折》:「被紅娘搶白了一頓呵回來了。」《紅樓夢》第四十六回:「襲人也幫著他搶白我,也說了許多不知好歹的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当面指责或奚落她当着众人就把他抢白了一顿。

Eng

  • CC-CEDICT to rebuke; to reprimand
  • Cihui to rebuke; to reprimand