搶眼
thưởng nhãn
Hán Việt: thưởng nhãn · Pinyin: qiǎng yǎn
Tổng quan
bắt mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耀眼奪目,惹人注意。《三寶太監西洋記通俗演義》第六十九回:「世上只有個紅第一搶眼。鹿皮正在打聽寶船轉來,一眼就瞧著,故此先驚動了他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夺目;耀眼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.夺目;耀眼。
Eng
- CC-CEDICT eye-catching
- Cihui eye-catching