搶答
thưởng đáp
Hán Việt: thưởng đáp · Pinyin: qiǎng dá
Tổng quan
tranh trả lời câu hỏi (như trong chương trình đố vui)
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh trả lời câu hỏi (như trong chương trình đố vui)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭先回答。如:「老師的問題剛說完,許多同學就紛紛舉手搶答。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抢先回答(问题):百科知识~比赛。
Eng
- CC-CEDICT to compete to be the first to answer a question (as on a quiz show)
- Cihui to compete to be the first to answer a question (as on a quiz show)