抢购

qiǎng gòuthưởng cấu

Hán Việt: thưởng cấu · Pinyin: qiǎng gòu

Tổng quan

tranh mua

新华 · Tân Hoa Đại lục

抢着购买。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭先恐後地購買貨物。如:「百貨公司折扣期間,引起一陣搶購風潮。」

Cấu tạo: 搶 (thưởng) + 購 (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua điên cuồng
  • Tần suất từ thương cấu/thướng cấu/thưởng cấu: tranh mua; tranh mua
  • Biên soạn 搶購 iǎnggòu v. rush to purchase ◆n. shopping rush

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭先恐後地購買貨物。如:「百貨公司折扣期間,引起一陣搶購風潮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抢着购买。
  • Kaggle Zh-Vi go on spending spree

Eng

  • Cihui to buy frenetically; to snap up (bargains, dwindling supplies etc)
  • Tần suất từ 搶購 iǎnggòu v. rush to purchase ◆n. shopping rush

Đức

  • Handedict Runs

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

抛售