搶購
thưởng cấu
Hán Việt: thưởng cấu · Pinyin: qiǎng gòu
Tổng quan
mua điên cuồng | tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui mua điên cuồng | tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭先恐後地購買貨物。如:「百貨公司折扣期間,引起一陣搶購風潮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抢着购买。
Eng
- CC-CEDICT to buy frenetically|to snap up (bargains, dwindling supplies etc)
- Cihui to buy frenetically; to snap up (bargains, dwindling supplies etc)