護喪

hù sàng hộ tang

Hán Việt: hộ tang · Pinyin: hù sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hộ) + (tang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主持办理丧事。语出《汉书.霍光传》﹕"光薨﹐上及皇太后亲临光丧。太中大夫任宣与侍御史五人持节护丧事。" 2.指主持办理丧事者; 护送灵柩归葬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主持办理丧事。语出《汉书.霍光传》﹕"光薨﹐上及皇太后亲临光丧。太中大夫任宣与侍御史五人持节护丧事。" 2.指主持办理丧事者。 3.护送灵柩归葬。

Eng

  • Cihui 護喪 ùsāng n. master of a funeral ceremony