护养

hù yǎnghộ dưỡng

Hán Việt: hộ dưỡng · Pinyin: hù yǎng

Tổng quan

bảo dưỡng: chăm sóc/giữ gìn/duy trì/duy tu/bảo vệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

护理培育:~秧苗, 精心~子猪; 养护:~公路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區用語:(1)照護、培養。如:「護養秧苗」。(2)保養。如:「護養公路」。

Cấu tạo: 護 (hộ) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo dưỡng: chăm sóc/giữ gìn/duy trì/duy tu/bảo vệ
  • Tần suất từ chăm sóc; giữ gìn; duy trì; duy tu; bảo vệ
  • Biên soạn 護養 hùyǎng* v. cultivate; nurse; rear

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 护理培育:~秧苗, 精心~子猪; 养护:~公路。

Eng

  • Cihui 護養 hùyǎng* v. cultivate; nurse; rear
  • Tần suất từ 護養 hùyǎng* v. cultivate; nurse; rear

Từ liên quan

Gần nghĩa

养伤 · 养兵 · 养分 · 养地 · 养大 · 养女 · 养子 · 养家