護封

hù fēng hộ phong

Hán Việt: hộ phong · Pinyin: hù fēng

Tổng quan

bìa áo (của sách) | bìa bảo vệ | niêm phong tài liệu

Cấu tạo: (hộ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bìa áo (của sách) | bìa bảo vệ | niêm phong tài liệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保護書信封套之口,以表示慎密。《福惠全書.卷一.筮仕部.稟啟式》:「同稟帖入紅稟函,外用白棉連護封。」 2.大陸地區指包在圖書外面的紙。大多印有書名或圖案,用以保護和裝飾書本。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包在图书外面的纸,一般印着书名或图案,有保护和装饰的作用。

Eng

  • CC-CEDICT dust jacket (of a book)|protective cover|document seal
  • Cihui dust jacket (of a book); protective cover; document seal