护理

hù lǐhộ lí

Hán Việt: hộ lí · Pinyin: hù lǐ

Tổng quan

hộ lý; người hộ lý. 護理員 nhân viên hộ lý 護理病人 hộ lý bệnh nhân; bảo vệ quản lý. 護理林木 bảo vệ và quản lý rừng 精心護理小麥越冬. bảo vệ cẩn thận lúa mì qua mùa đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

配合医生治疗,观察和了解病人的病情,并照料病人的饮食起居等:~病人; 保护管理,使不受损害:~林木, 精心~小麦越冬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊時以次級官暫時代理出缺的長官職務。 2.醫療保健工作中的一項,其主要工作為照顧傷患及預防保健等。

Cấu tạo: 護 (hộ) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc
  • Cihui chăm nom và bảo vệ
  • Biên soạn v. 1. nurse; tend and protect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時以次級官暫時代理出缺的長官職務。 2.醫療保健工作中的一項,其主要工作為照顧傷患及預防保健等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配合医生治疗,观察和了解病人的病情,并照料病人的饮食起居等:~病人; 保护管理,使不受损害:~林木, 精心~小麦越冬。
  • Kaggle Zh-Vi attend

Eng

  • Cihui to nurse; to tend and protect

Đức

  • Handedict gepflegt, betreut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

看护