護路
hộ lộ
Hán Việt: hộ lộ · Pinyin: hù lù
Tổng quan
tuần tra đường bộ hoặc đường sắt: bảo dưỡng đường sá
Nghĩa
Việt
- Cihui tuần tra đường bộ hoặc đường sắt: bảo dưỡng đường sá
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保护铁路﹑公路畅通无阻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.保护铁路﹑公路畅通无阻。
Eng
- Cihui 護路 ùlù v.o. patrol and guard a road/railway ◆n. road maintenance