護身符
hộ thân phù
Hán Việt: hộ thân phù · Pinyin: hù shēn fú
Tổng quan
bùa hộ mệnh | bùa bảo vệ | bùa chú
Nghĩa
Việt
- Cihui bùa hộ mệnh | bùa bảo vệ | bùa chú
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种小巧的装饰品(如珠宝、玉石或纪念品),上面刻有符咒、咒文或符号,戴上这个护身宝贝可以防止灾祸(如疾病或魔力),或者帮助佩戴者。
- Tân Hoa Tự Điển ①道士或巫师等所画的符或念过咒的物件,迷信的人认为随身佩带,可以驱邪免灾。②比喻保护自己、借以避免困难或惩罚的人或事物。‖也说护符。
Eng
- CC-CEDICT amulet; protective talisman; charm
- Cihui amulet; protective talisman; charm