報喪
báo tang
Hán Việt: báo tang · Pinyin: bào sāng
Tổng quan
báo tang ói cho thân bằng quyến thuộc biết tin về cái chết của một người trong gia đình. Như cáo tang. báo tang báo tang ☆Nói cho thân bằng quyến thuộc biết tin về cái chết của một người trong gia đình. Như cáo tang. báo tang。把去世的消息通知死者的親友。
Nghĩa
Việt
- Cihui báo tang báo tang ☆Nói cho thân bằng quyến thuộc biết tin về cái chết của một người trong gia đình. Như cáo tang.
- Cihui báo tang ói cho thân bằng quyến thuộc biết tin về cái chết của một người trong gia đình. Như cáo tang. báo tang báo tang ☆Nói cho thân bằng quyến thuộc biết tin về cái chết của một người trong gia đình. Như cáo tang. báo tang。把去世的消息通知死者的親友。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將喪亡的消息通知親戚朋友。《紅樓夢》第一二回:「當下代儒料理喪事,各處去報喪。」《文明小史》第四一回:「天未大亮,府衙門裡報喪的已經來過了,眾教習少不得又去送錠、送祭、探喪送入殮,以及上手本慰唁康太尊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把死者去世的消息通知其亲友。
Eng
- CC-CEDICT to announce sb's demise
- Cihui to announce sb's demise