報修

bào xiū báo tu

Hán Việt: báo tu · Pinyin: bào xiū

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (tu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设备等损坏或发生故障,告知有关部门前来修理:暖气漏水,住户可向物业管理部门~。