報關

bào guān báo quan

Hán Việt: báo quan · Pinyin: bào guān

Tổng quan

khai báo hải quan khai báo; báo hải quan (hành lý, hàng hoá, tàu thuyền được khai báo với hải quan để làm thủ tục xuất nhập khẩu)。貨物、行李或船舶等進出口時,向海關申報,辦理進出口手續。

Cấu tạo: (báo) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai báo hải quan khai báo; báo hải quan (hành lý, hàng hoá, tàu thuyền được khai báo với hải quan để làm thủ tục xuất nhập khẩu)。貨物、行李或船舶等進出口時,向海關申報,辦理進出口手續。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡貨物的出口或進口,應由貨物輸出者或輸入者向海關申報,辦理進、出口手續,稱為「報關」。如:「向國外訂購的貨物,要經過報關才能進口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货物、行李或船舶等进出口时,向海关申报,办理进出口手续:~单|这批货已经报过关了。

Eng

  • CC-CEDICT to declare at customs
  • Cihui to declare at customs