报导

bào dǎobáo đạo

Hán Việt: báo đạo · Pinyin: bào dǎo

Tổng quan

đưa tin; phát tin. 報導消息 đưa tin; phát sóng tin tức; bản tin; bài báo. 他寫了一篇關于小麥豐收的報導 anh ta viết một bài báo đưa tin được mùa lúa mì

新华 · Tân Hoa Đại lục

报道; 报道➋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.透過報紙、雜誌、廣播等傳播媒體將新聞告知大眾。 2.以各種傳播方式發表的新聞稿。

Cấu tạo: 報 (báo) + 導 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo cáo
  • Google Alex v6 đưa tin
  • Tần suất từ tin, tin tức
  • Biên soạn v. report ◆n. information

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.透過報紙、雜誌、廣播等傳播媒體將新聞告知大眾。 2.以各種傳播方式發表的新聞稿。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报道; 报道➋。
  • Kaggle Zh-Vi news

Eng

  • Cihui to report (in the media); (news) report
  • Tần suất từ v. report ◆n. information

Từ liên quan

Gần nghĩa

报导者 · 報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告 · 報命