報幕
báo mạc
Hán Việt: báo mạc · Pinyin: bào mù
Tổng quan
thông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu) giới thiệu chương trình。文藝演出時在每個節目演出之前向觀眾報告節目名稱、作者和演員姓名,有時簡單介紹節目內容。
Nghĩa
Việt
- Cihui thông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu) giới thiệu chương trình。文藝演出時在每個節目演出之前向觀眾報告節目名稱、作者和演員姓名,有時簡單介紹節目內容。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藝文活動表演時,在每個節目開始前向觀眾報告節目名稱、作者、內容、演出者等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文艺演出时在每个节目演出之前向观众报告节目名称、作者和演员姓名,有时也简单地介绍节目内容:~员。
Eng
- CC-CEDICT announce the items on a (theatrical) program
- Cihui announce the items on a (theatrical) program