報收

bào shōu báo thu

Hán Việt: báo thu · Pinyin: bào shōu

Tổng quan

(cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (mức giá nhất định)

Cấu tạo: (báo) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (mức giá nhất định)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 证券市场等收盘时报出价格:以平盘~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a stock on the stock market) to close at (a certain price)
  • Cihui (of a stock on the stock market) to close at (a certain price)