報數

bào shù báo sổ

Hán Việt: báo sổ · Pinyin: bào shù

Tổng quan

điểm số! (mệnh lệnh trong tập luyện quân sự) | đếm số! điểm số (báo cáo số thứ tự, thường dùng chỉ lúc xếp hàng, theo thứ tự mà nói to số mình để kiểm tra số người. ) 報告數目,多指排隊時每人依次報一個數目,以便查點人數。

Cấu tạo: (báo) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm số! (mệnh lệnh trong tập luyện quân sự) | đếm số! điểm số (báo cáo số thứ tự, thường dùng chỉ lúc xếp hàng, theo thứ tự mà nói to số mình để kiểm tra số người. ) 報告數目,多指排隊時每人依次報一個數目,以便查點人數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊或學生整隊操練時,從排頭起依序報出數目,以便計算人數。如:「班長說:『隊伍排好後,由排頭開始報數!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报告数目,多指排队时每人依次报一个数目,以查点人数。

Eng

  • CC-CEDICT number off! (command in military drill)|count off!
  • Cihui number off! (command in military drill); count off!