報條
báo điều
Hán Việt: báo điều · Pinyin: bào tiáo
Tổng quan
báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa) | danh sách tử vong giấy báo thi đậu (hoặc thăng quan thời xưa.) 報單。
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa) | danh sách tử vong giấy báo thi đậu (hoặc thăng quan thời xưa.) 報單。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時升官或科舉考試,考中後通告親朋好友的報告單。《兒女英雄傳》第一回:「那門上的家人早把報條接了進來,給老爺、太太、公子叩頭。」也作「報單」、「報子」。 2.報喪的通知單。
Eng
- CC-CEDICT report of success from a candidate to the imperial examination (old)|list of deaths
- Cihui report of success from a candidate to the imperial examination (old); list of deaths