報界
báo giới
Hán Việt: báo giới · Pinyin: bào jiè
Tổng quan
giới báo chí | giới phóng viên | các nhà báo hỉ chung những người sống bằng nghề viết báo. báo giới báo giới ☆Chỉ chung những người sống bằng nghề viết báo. báo giới; giới báo chí (đệ tứ quyền)。從事報紙編輯、出版的人們。
Nghĩa
Việt
- Cihui báo giới báo giới ☆Chỉ chung những người sống bằng nghề viết báo.
- Cihui giới báo chí | giới phóng viên | các nhà báo hỉ chung những người sống bằng nghề viết báo. báo giới báo giới ☆Chỉ chung những người sống bằng nghề viết báo. báo giới; giới báo chí (đệ tứ quyền)。從事報紙編輯、出版的人們。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新聞工作的行業。如:「他在報界是一位人人皆知的人物。」
Eng
- CC-CEDICT the press|journalistic circles|the journalists
- Cihui the press; journalistic circles; the journalists