報稅

bào shuì báo thuế

Hán Việt: báo thuế · Pinyin: bào shuì

Tổng quan

khai báo thuế thu nhập | khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan) báo thuế。向稅務部門申報並辦理有關納稅手續。

Cấu tạo: (báo) + (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai báo thuế thu nhập | khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan) báo thuế。向稅務部門申報並辦理有關納稅手續。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向政府申報稅款。如:「好國民應誠實報稅。」《清史稿.卷一五六.邦交志四》:「美商船由定海駛至寧波,請報稅通商,浙撫劉韻珂以聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 申报纳税:向税务机关~。

Eng

  • CC-CEDICT to file an income tax return|to declare dutiable goods (at customs)
  • Cihui to file an income tax return; to declare dutiable goods (at customs)