報站

bào zhàn báo trạm

Hán Việt: báo trạm · Pinyin: bào zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (trạm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘务员向乘客报告车、船等所到站和即将到达的前方一站的站名:及时~,方便乘客。