報紙

bào zhǐ báo chỉ

Hán Việt: báo chỉ · Pinyin: bào zhǐ

Tổng quan

báo | chất liệu in báo | LT:份,期,張|张 iấy báo. Giấy để in báo. Tờ báo. Như Báo chương 報章. báo chỉ báo chỉ ☆Giấy báo. Giấy để in báo. Tờ báo. Như Báo chương 報章. 1. báo。以新聞為主要內容的定期出版物,一般指日報。 2. giấy báo; giấy in báo。紙張的一種,用來印報或一般書刊。也叫白報紙或新聞紙。

Cấu tạo: (báo) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo chỉ báo chỉ ☆Giấy báo. Giấy để in báo. Tờ báo. Như Báo chương 報章.
  • Cihui báo | chất liệu in báo | LT:份,期,張|张 iấy báo. Giấy để in báo. Tờ báo. Như Báo chương 報章. báo chỉ báo chỉ ☆Giấy báo. Giấy để in báo. Tờ báo. Như Báo chương 報章. 1. báo。以新聞為主要內容的定期出版物,一般指日報。 2. giấy báo; giấy in báo。紙張的一種,用來印報或一般書刊。也叫白報紙或新聞紙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用一定名稱,每日或每隔六日以下的期間,按期發行的出版品。舊稱為「新聞紙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以国内外社会、政治、经济、文化等新闻为主要内容的散页的定期出版物,如日报、晚报等;纸张的一种,用来印报或一般书刊。也叫白报纸或新闻纸。

Eng

  • CC-CEDICT newspaper|newsprint|CL:份[fen4],期[qi1],張|张[zhang1]
  • Cihui newspaper; newsprint; CL:份,期,張|张