报衙

báo nha

Hán Việt: báo nha

Tổng quan

ánh trống cho dân chúng biết giờ công sở mở cửa, quan bắt đầu đăng đường làm việc. báo nha báo nha ☆Đánh trống cho dân chúng biết giờ công sở mở cửa, quan bắt đầu đăng đường làm việc.

Cấu tạo: (báo) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh trống cho dân chúng biết giờ công sở mở cửa, quan bắt đầu đăng đường làm việc. báo nha báo nha ☆Đánh trống cho dân chúng biết giờ công sở mở cửa, quan bắt đầu đăng đường làm việc.