報警

bào jǐng báo cảnh

Hán Việt: báo cảnh · Pinyin: bào jǐng

Tổng quan

báo động | báo cảnh sát báo nguy; báo động; báo cảnh sát。向治安機關報告危急情況或向有關方面發出緊急信號。

Cấu tạo: (báo) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo động | báo cảnh sát báo nguy; báo động; báo cảnh sát。向治安機關報告危急情況或向有關方面發出緊急信號。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遇有災禍或盜匪等事發生時,通報以示警戒。 2.向治安機關報告事件狀況,請求警方立刻派人來處理。如:「遇有盜賊,應立即報警。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向治安机关报告危急情况或向有关方面发出紧急信号:发生火灾要及时~。

Eng

  • CC-CEDICT to sound an alarm|to report sth to the police
  • Cihui to sound an alarm; to report sth to the police