報銷
báo tiêu
Hán Việt: báo tiêu · Pinyin: bào xiāo
Tổng quan
nộp báo cáo chi tiêu | xin hoàn tiền | ghi sổ xoá sổ | tiêu diệt 1. thanh toán (báo cáo với cấp trên để thanh toán các khoản tiền tạm ứng hoặc các khoản tiền thu chi kê trong hoá đơn.) 把領用款項或收支帳目開列清單,報告上級核銷。 車費可以憑票報銷 tiền vé xe có thể thanh toán theo vé 2. thanh lý。把用壞作廢的物件報告銷帳。 3. tiêu tùng; đi tong; sạch; xoá sạch。從現有的人或物中除掉(多含詼諧意)。 我們兩面夾攻,一個班的敵人很快就報銷了 chúng tôi kẹp hai bên tấn công, thế là một…
Nghĩa
Việt
- Cihui nộp báo cáo chi tiêu | xin hoàn tiền | ghi sổ xoá sổ | tiêu diệt 1. thanh toán (báo cáo với cấp trên để thanh toán các khoản tiền tạm ứng hoặc các khoản tiền thu chi kê trong hoá đơn.) 把領用款項或收支帳目開列清單,報告上級核銷。 車費可以憑票報銷 tiền vé xe có thể thanh toán theo vé 2. thanh lý。把用壞作廢的物件報告銷帳。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將領用的款項開列收支帳目清單,報請有關單位核可銷帳。《文明小史》第一二回:「就是不夠用,無論那個局子裡提幾萬來,隨時報銷一筆,還要他還嗎?」《二十年目睹之怪現狀》第五二回:「這一百吊,暫時宕一宕,我再想法子報銷。」 2.把用壞作廢的物件報告銷帳。今稱物品破損,不堪使用為「報銷」。如:「你這部老爺車,我看可以報銷了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把领用款项或收支账目开列清单附上有关单据,报告主管部门核销:车费可以凭票~;把用坏作废的物件报告销账;比喻把现有的人或物除掉(多含诙谐意):我们两面夹攻,一个连的敌人很快就~了|桌上的菜他一个人全给~了。
Eng
- CC-CEDICT to submit an expense account|to apply for reimbursement|to write off|to wipe out
- Cihui to submit an expense account; to apply for reimbursement; to write off; to wipe out