抨弹
phanh đạn
Hán Việt: phanh đạn · Pinyin: pēng tán
Tổng quan
đả kích; phê phán
1.弹劾。 2.批评; 攻击。
抨擊彈劾。宋.洪邁《容齋四筆.卷一一.唐御史遷轉定限》:「唐世臺官,雖職在抨彈,然進退從違,皆出宰相。」清.徐珂《清稗類鈔.著述類.史疑之審訂》:「歷代稱史學者,亦惟評騭舊聞,抨彈往跡,甫繙史略,即可成文。」
Nghĩa
Việt
- Cihui công kích: đả kích/phê phán
- Biên soạn v. attack (in speech/writing); assail
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.弹劾。 2.批评; 攻击。
Eng
- Cihui 抨彈 ēngtán v. attack (in speech/writing); assail