抨

pēngphanhNôm phanh

Hán Việt: phanh · Pinyin: pēng · Nôm: phanh

Tổng quan

Bẻ bắt, công kích

抨击 · 抨弹 · 抨彈 · 公开抨击 · 公然抨击 · 可抨击的 · 抨劾 · 抨弓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēng
Hán Việtphanh
Âm Nômphanh
Quảng Đôngpang1
Mân Namphiann
Nhật BảnHAJIKU
Hàn Quốc평
Chú âmㄆㄣˉ
Hán ngữ Trung cổphreng
Phản thiết悲萌切
Thanh mẫu幫

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bẻ bắt, công kích. Khiến, theo, cũng đọc là bình

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) banh sáng banh; sâm banh [Eng: late morning; champagne]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phanh phanh thây [Eng: to quarter]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拉弓。唐.杜甫〈自閬州領妻子卻赴蜀山行〉詩三首之三:「轉石驚魑魅,抨弓落狖鼯。」唐.李賀〈猛虎行〉:「長戈莫舂,長弩莫抨。」 2.批評、攻擊、彈劾。如:「抨擊」。《新唐書.卷一三○.陽嶠傳》:「楊再思素與嶠善,知其意不樂彈抨事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抨〈动〉 (形声。从手,平声。本义拍,拂过) 同本义 抨,掸也。--《说文》 翅抨流而起沫,翼鼓浪而成珠。--《梁书》 弹劾,检举罪状 抨击 撞击 不想展徐二人坠下去,一抨将矿子灰抨起,迷失二目。--《小五义》 抨pēng ⒈开弓。 ⒉弹劾,攻击~击。 抨bēng 1.使,令。

Eng

  • CC-CEDICT attack, impeach

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】普耕切【集韻】【韻會】披耕切【正韻】彼耕切,𠀤音怦。【說文】撣也。【前漢·杜周傳贊】業因勢而抵陒。【註】罪敗而復抨彈之,蘇秦書有此法。【唐書·陽嶠傳】其意不樂彈抨事。 又【集韻】【韻會】悲萌切【正韻】補耕切,𠀤音綳。【爾雅·釋詁】俾拼抨,使也。又隨也。【揚雄·反騷】抨雄鴆以作媒。與拼同。或作伻。 又【集韻】蒲兵切,音平。義同。

Thuyết Văn

彈也。 从手。平聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彈大徐誤作撣。今依小徐及玄應正。彈者、開弓也。開弓者、弦必反於直。故凡有所糾正謂之彈。廣雅曰。彈、拼也。拼卽抨。布莖切。玄應曰。抨彈、繩墨也。補耕切。又普耕切。江南音也。按孟康漢書注曰。引繩以抨彈。 普耕切。十一部。

【抨】 (phanh ⟨bình⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 平 (bình) Nghĩa: đạn (Cái cung bắn đạn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư