披剃
phi thế
Hán Việt: phi thế · Pinyin: pī tì
Tổng quan
PHI THẾ Phật giáo ngữ. Mặc áo nhuộm, cạo tóc, ý chỉ cho việc xuất gia. Chương Di-dá-ca Tổ thứ 6 trong CĐTĐL q. 1 ghi: 師即與披剃復圓戒相。 Sư cùng các bạn tiên xuất gia, lại thọ đủ các giới tướng
指出家为僧尼。因出家时须按佛教戒律剃除须发、身披袈裟,故称披剃为僧。
出家。根據佛教戒律,僧尼出家,須剃鬚髮,披上袈裟,故稱為「披剃」。明.高明《琵琶記》第二四齣:「我當初早批剃入空門也,做個尼姑去,今晚免艱辛。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ PHI THẾ Phật giáo ngữ. Mặc áo nhuộm, cạo tóc, ý chỉ cho việc xuất gia. Chương Di-dá-ca Tổ thứ 6 trong CĐTĐL q. 1 ghi: 師即與披剃復圓戒相。 Sư cùng các bạn tiên xuất gia, lại thọ đủ các giới tướng
- Biên soạn v. become a Buddhist monk/nun
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出家。根據佛教戒律,僧尼出家,須剃鬚髮,披上袈裟,故稱為「披剃」。明.高明《琵琶記》第二四齣:「我當初早批剃入空門也,做個尼姑去,今晚免艱辛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指出家为僧尼。因出家时须按佛教戒律剃除须发、身披袈裟,故称披剃为僧。
Eng
- Cihui 披剃 ītì v. become a Buddhist monk/nun
- Tần suất từ v. become a Buddhist monk/nun
other
- Nguồn khác Mặc áo nhuộm, cạo tóc, ý chỉ cho việc xuất gia
- Nguồn khác Chương Di-dá-ca Tổ thứ 6 trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 1 ghi: 師即與披剃復圓戒相。 Sư cùng các bạn tiên xuất gia, lại thọ đủ các giới tướng