披
phi
Hán Việt: phi · Pinyin: pēi
Tổng quan
khoác lên vai trải ra tách ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēi |
|---|---|
| Hán Việt | phi |
| Quảng Đông | bei3 |
| Mân Nam | phi |
| Nhật Bản | HIRAKU |
| Hàn Quốc | 피 |
| Chú âm | ㄆㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phie |
| Baxter-Sagart | pʰ(r)aj |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰ(r)aj |
| Phản thiết | 平義切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vạch ra, xé ra. Như {phi vân kiến nhật} [披雲見日] vạch mây thấy mặt trời. Tô Thức [蘇軾] : {Phi mông nhung} [披蒙茸] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Rẽ đám cỏ rậm rạp. Chia rẽ. Như {ly phi} [離披] lìa rẽ, {phi mĩ} [披靡] rẽ lướt, v.v. Khoác. Như {phi y hạ sàng} [披衣下床] khoác áo bước xuống giường.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm pha pha chộn, pha nan [Eng: to mix, to blend]
- Bảng Tra Chữ Nôm bờ bờ ruộng [Eng: rice-field; paddy-field shore]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bờ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bờ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bờ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 披〈名〉 (形声。从手,皮声。本义引柩帛) 古夹具。即用在柩车两旁牵挽的帛 披,从旁持曰披。--《说文》 设披周也。--《礼记·檀弓》。注披,柩行夹引棺者。” 执披。--《周礼·司士》。注柩车行所以披持棺者,有纽以结之,谓之戴。” 执披者旁四人。--《仪礼·士丧礼》 设披。--《仪礼·既夕礼》 披 〈动〉 分开;裂开 而披其地。--《左传·成公十八年》。注犹分也。” 又披其邑。--《左传·昭公五年》。注析也。” 不折必披。--《史记·魏其安侯传》。正义分析也。” 柳条 披pī ⒈穿,覆盖在肩背上~衣。~红。~星戴月(形容早出晚归或连夜奔走或在野外辛勤劳动…
Eng
- CC-CEDICT to drape over one's shoulders|to open|to unroll|to split open|to spread out
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:翍【唐韻】敷羈切【集韻】【韻會】攀糜切,𠀤音鈹。【說文】从旁持曰披。 又【廣韻】開也。【史記·帝舜紀】披九山,通九澤。【前漢·鄒陽傳】披心腹,見情素。【韓愈·進學解】手不停披於百家之編。 又【增韻】分也,散也。【左傳·昭五年】又披其邑。【註】析也。【揚子·方言】廝披,散也。東齊聲破曰廝,器破曰披。 又荷衣曰披。 又【正韻】篇夷切,音紕。義同。 又【唐韻】【廣韻】匹靡切【集韻】【韻會】普靡切,𠀤音㱟。裂也。【史記·范睢傳】木實繁者披其枝。又【灌夫傳】枝大於本,脛大於股,不折必披。【註】披,分拆也。疋彼反。 又披靡,震伏貌。【前漢·項籍傳】羽大呼馳下,漢軍皆披靡。 又【正韻】普弭切,音庀。義同。 又【集韻】【類篇】【韻會】𠀤彼義切,音賁。【禮·檀弓】孔子之喪設披。【註】披,柩行夾引棺者。【疏】設之於旁,所以備傾虧也。【周禮·夏官·司士】作六軍之士執披。【疏】披者,車兩旁使人持之,若四馬六轡然。 又【正韻】兵媚切,音祕。義同。 又【集韻】平義切,音被。亦散也。 又【正韻】普駕切,音怕。亦開也。 又叶普禾切,音坡。【劉邵·趙都賦】布濩中林,緣延陵阿。從風發曜,倚靡雲披。
Thuyết Văn
從旁持曰披。 从手。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
士喪禮設披。注曰。披、絡桺棺上。貫結於戴。人君旁牽之以備傾𧇾。又執披者旁四人。注曰。前後左右各二人。此從旁持之義也。五帝本紀。黃帝披山通道。徐廣曰。披、他本亦作陂字。葢當音詖。陂者、旁其邊之謂也。按披陂皆有旁其邊之意。中散能知之。而索隱云披音如字。謂披山林艸木而行、以通道也。此則司馬貞不知古義之言。葢俗解訓披爲開。廣韵云披、開也。分也。散也。木部柀訓析也。柀靡字如此作。而淺人以披訓析。改柀靡爲披靡。莫有能諟正者。 敷羈切。舊彼義切。古音在十六部。
【披】 (phi ⟨bia⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Phu ki thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tòng (Theo. Như {tòng nhất) bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) trì (Cầm) nói rằng phi (Vạch ra)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㓟 · 𤿎 · 𤿐 · 翍