披削

pī xuē phi tước

Hán Việt: phi tước · Pinyin: pī xuē

Tổng quan

PHI TƯỚC Phật giáo ngữ. Mặc áo nhuộm, cạo tóc, ý chỉ cho việc xuất gia. Tiết Từ Thị Thụy Tiên Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 年二十去家、以試經披削、習毗尼。 Năm 20 tuổi, sư xa rời gia đình, dự khoa thi kinh điển để xuất gia học tập giới luật.

Cấu tạo: (phi) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHI TƯỚC Phật giáo ngữ. Mặc áo nhuộm, cạo tóc, ý chỉ cho việc xuất gia. Tiết Từ Thị Thụy Tiên Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 年二十去家、以試經披削、習毗尼。 Năm 20 tuổi, sư xa rời gia đình, dự khoa thi kinh điển để xuất gia học tập giới luật.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 削发出家; 批改﹑删削。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.削发出家。 2.批改﹑删削。