披巾
phi cân
Hán Việt: phi cân · Pinyin: pī jīn
Tổng quan
khăn choàng
Nghĩa
Việt
- Cihui khăn choàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婦女搭在肩上的帛巾。流行於隋唐,其形制大體有兩種:一種布幅較寬,長度較短,形似披風。另一種布幅較窄,長度增加,多繞過雙臂垂在身體兩側,有裝飾的功用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妇女用来披在肩上起装饰或保暖作用的纺织品:丝绸~丨羊绒~。
Eng
- CC-CEDICT shawl
- Cihui shawl